Anh - Việt

Bản dịch của từ Temperance advocate trong tiếng Việt

temperance advocate

Noun

temperance advocate (Noun)

/tˈɛmpɚəns ˈædvəkət/
/tˈɛmpɚəns ˈædvəkət/
AI

Nghĩa 01

Người ủng hộ phong trào kiêng rượu, công khai vận động hạn chế hoặc cấm hoàn toàn việc uống rượu (thường kêu gọi bỏ rượu bia trong xã hội).

a person who publicly supports temperance especially the complete abolition of alcohol.

Ví dụ
John là một người ủng hộ tiết chế, người thúc đẩy các sự kiện không có rượu ở trường.John is a temperance advocate who promotes alcohol-free events in schools.
Nhiều người ủng hộ tiết chế hoàn toàn không ủng hộ việc tiêu thụ rượu.Many temperance advocates do not support alcohol consumption at all.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh