Bản dịch của từ Temporal trong tiếng Việt

Temporal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temporal(Adjective)

tˈɛmpɚl̩
tˈɛmpəɹl̩
01

Thuộc về thế gian, liên quan đến các vấn đề đời thường, trần tục (không mang tính tôn giáo hay tinh thần).

Relating to worldly as opposed to spiritual affairs; secular.

世俗的; 现世的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến thời gian; thuộc về thời gian hoặc tạm thời trong khoảng thời gian nhất định.

Relating to time.

与时间有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuộc về hoặc nằm ở thái dương (vùng hai bên đầu, gần tai). Dùng để mô tả vị trí hoặc các cấu trúc liên quan tới thái dương trên đầu.

Of or situated in the temples of the head.

位于头部太阳穴的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ