Bản dịch của từ Temporal trong tiếng Việt
Temporal

Temporal (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuộc về hoặc nằm ở thái dương (vùng hai bên đầu, gần tai). Dùng để mô tả vị trí hoặc các cấu trúc liên quan tới thái dương trên đầu.
Of or situated in the temples of the head.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "temporal" xuất phát từ tiếng Latin "temporalis", có nghĩa là liên quan đến thời gian. Trong ngữ cảnh ngữ nghĩa, từ này thường chỉ các yếu tố hay sự kiện có tính chất tạm thời, không vĩnh cửu, và phương diện thời gian trong một vấn đề, như trong sinh học, y học, hay triết học. Trong tiếng Anh, "temporal" được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về mặt ngữ âm hoặc viết, và thường xuất hiện trong các ngữ cảnh học thuật.
Họ từ
Từ "temporal" xuất phát từ tiếng Latin "temporalis", có nghĩa là liên quan đến thời gian. Trong ngữ cảnh ngữ nghĩa, từ này thường chỉ các yếu tố hay sự kiện có tính chất tạm thời, không vĩnh cửu, và phương diện thời gian trong một vấn đề, như trong sinh học, y học, hay triết học. Trong tiếng Anh, "temporal" được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về mặt ngữ âm hoặc viết, và thường xuất hiện trong các ngữ cảnh học thuật.
