Anh - Việt

Bản dịch của từ Tenantry trong tiếng Việt

tenantry

Noun

tenantry (Noun)

/tˈɛnn̩tɹi/
/tˈɛnn̩tɹi/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc hệ thống người thuê đất/nhà; sự thuê mướn tài sản (đất đai, nhà cửa) theo hợp đồng thuê (tức là “tenancy”).

Tình trạng hoặc hệ thống người thuê đất/nhà; sự thuê mướn tài sản (đất đai, nhà cửa) theo hợp đồng thuê (tức là “tenancy”).

Tenancy.

Ví dụ
Người thuê nhà ở thành phố đang phải đối mặt với việc tăng giá thuê nhà.The tenantry in the city has been facing rent increases.
Quyền lợi của người thuê nhà được bảo vệ bởi các quy định mới về nhà ở.The tenantry's rights were protected by new housing regulations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Những người thuê đất hoặc thuê nhà trong một khu điền trang, trang trại hoặc tài sản lớn; tức là các người cư trú và canh tác trên đất do chủ sở hữu cho thuê.

Những người thuê đất hoặc thuê nhà trong một khu điền trang, trang trại hoặc tài sản lớn; tức là các người cư trú và canh tác trên đất do chủ sở hữu cho thuê.

The tenants of an estate.

Ví dụ
Người thuê nhà trên tài sản của ông Smith đa dạng.The tenantry on Mr. Smith's property is diverse.
Quyền lợi của người thuê nhà được bảo vệ bởi luật nhà ở mới.The tenantry's rights were protected by the new housing laws.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh