ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tenant
Người giữ hợp đồng thuê nhà hoặc thuê mướn
Someone has a rental agreement or a lease contract.
有人签订了租房合同或租赁协议。
Người thuê đất hoặc tài sản được cho thuê từ chủ nhà
A person who rents land or property from a landowner.
一个人占用土地或租借地主的财产。
Một thực thể thường chiếm giữ một không gian theo hợp đồng đã ký kết.
An entity usually occupies a space based on an agreement or contract.
一个实体通常根据合同协议占有某一空间。