Bản dịch của từ Tender confusion trong tiếng Việt
Tender confusion
Phrase

Tender confusion(Phrase)
tˈɛndɐ kənfjˈuːʒən
ˈtɛndɝ kənˈfjuʒən
01
Một trạng thái nhẹ nhàng hoặc tinh tế trong tình huống không chắc chắn hoặc hiểu lầm.
A state of being delicate or gentle in a situation of uncertainty or misunderstanding
Ví dụ
02
Một trạng thái cảm xúc được đặc trưng bởi sự dễ bị tổn thương trong những hoàn cảnh không rõ ràng.
An emotional state characterized by vulnerability amid unclear circumstances
Ví dụ
