Bản dịch của từ Tenten trong tiếng Việt

Tenten

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tenten(Noun)

tˈɛntən
tˈɛntən
01

(tiếng lóng/thuật ngữ) Dấu phụ (゛) đặt bên phải trên các chữ kana trong tiếng Nhật để biến phụ âm không thanh thành phụ âm có thanh (làm bật thanh), ví dụ か → が, さ → ざ.

(colloquial) A diacritic (゛) used with Japanese kana to mark a consonant as voiced.

日文中的音调符号,用于标记清音变为浊音。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh