Bản dịch của từ Terraced house trong tiếng Việt

Terraced house

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terraced house(Noun)

tˈɛɹəst hˈaʊs
tˈɛɹəst hˈaʊs
01

Một căn nhà trong hàng các căn nhà giống hệt nhau được ghép lại với nhau qua các bức tường chung.

The house is one of a row of identical houses connected by shared walls.

这栋房子是那一排几乎一模一样,通过共有的墙壁连接在一起的住房之一。

Ví dụ
02

Một ngôi nhà được chia thành hai hoặc nhiều không gian sống riêng biệt, thường nằm trên một hoặc nhiều tầng.

A house is divided into two or more separate living spaces, often with one or more floors.

一所房子被划分成两个或多个独立的生活空间,通常设有一层或多层楼。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh