Bản dịch của từ Tertiary color trong tiếng Việt

Tertiary color

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tertiary color(Noun)

tˈɝɹʃiɛɹi kˈʌləɹ
tˈɝɹʃiɛɹi kˈʌləɹ
01

Màu sắc được tạo ra khi trộn đều hai phần bằng nhau của một màu cơ bản và một màu thứ cấp.

Color is created by mixing equal parts of the primary color with a secondary color.

颜色是通过将两份主色和一种辅助色充分混合而成的。

Ví dụ
02

Là một danh mục trong lý thuyết màu sắc biểu thị cấp độ thứ ba của các màu trên vòng tròn màu.

One type in the color theory represents the tertiary color on the color wheel.

这是一种在色彩理论中代表色轮中第三色阶的颜色类型。

Ví dụ
03

Các màu như đỏ cam, vàng xanh, xanh tím, v.v., được tạo ra bằng cách pha trộn các màu cơ bản và màu thứ cấp.

Colors like red-orange, yellow-green, blue-violet, and so on are created by mixing primary and secondary colors.

诸如红橙色、黄绿色、蓝紫色等通过混合一次色和二次色而生成的色彩。

Ví dụ