Bản dịch của từ Tetrahedrite trong tiếng Việt
Tetrahedrite
Noun [U/C]

Tetrahedrite(Noun)
ˌtɛtrəˈhiːdrʌɪt
ˌtɛtrəˈhidraɪt
01
Một khoáng chất xám gồm các hợp chất sunfua của antimon, sắt và đồng, thường xuất hiện dưới dạng tinh thể tứ diện.
This is a gray mineral consisting of antimony, iron, and copper sulfides, usually found in tetrahedral crystal forms.
这是一种灰色矿物,主要由锑、铁和铜的硫化物组成,通常呈四面体晶体的形态存在。
Ví dụ
