Anh - Việt

Bản dịch của từ Text out trong tiếng Việt

text out

Verb

text out (Verb)

/tˈɛkst ˈaʊt/
/tˈɛkst ˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

Gửi tin nhắn văn bản cho ai đó.

To send a text message to someone.

Ví dụ
Tôi đã nhắn tin cho bạn tôi về bữa tiệc hôm qua.I texted my friend yesterday about the party.
Cô ấy không nhắn tin cho tôi hôm nay vì bận.She did not text me today because she was busy.

Nghĩa 02

Chỉnh sửa hoặc loại bỏ văn bản khỏi tài liệu.

To edit or remove text from a document.

Ví dụ
Tôi đã xóa tin nhắn cũ trên mạng xã hội hôm nay.I texted out the old message on social media today.
Cô ấy không xóa bình luận tiêu cực.She did not text out the negative comment.

Video ngữ cảnh