Anh - Việt

Bản dịch của từ Thatched cottage trong tiếng Việt

thatched cottage

Noun

thatched cottage (Noun)

/θˈætʃt kˈɑtədʒ/
/θˈætʃt kˈɑtədʒ/
AI

Nghĩa 01

Một ngôi nhà có mái bằng rơm hoặc lau sậy, thường gắn liền với kiến trúc nông thôn.

A cottage with a roof made of straw or reeds typically associated with rural architecture.

Ví dụ
Ngôi nhà tranh ở Devon là một điểm thu hút du khách nổi tiếng.The thatched cottage in Devon is a popular tourist attraction.
Nhiều người không còn sống trong những ngôi nhà tranh nữa.Many people do not live in thatched cottages anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh