Bản dịch của từ The faithful trong tiếng Việt

The faithful

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The faithful(Noun)

tʰˈiː fˈeɪθfəl
ˈθi ˈfeɪθfəɫ
01

Một người trung thành và tận tâm với một lý tưởng hoặc niềm tin nào đó.

A loyal and dedicated person committed to an ideal or belief.

一个忠诚且全心全意信仰某个理想或信念的人。

Ví dụ
02

Những người theo một đức tin hoặc tôn giáo nào đó

People who follow a particular faith or religion.

坚持某種信仰或宗教的人

Ví dụ
03

Một người sùng đạo, tín đồ

A religious believer, someone with faith.

一位宗教信徒

Ví dụ