Bản dịch của từ The multitude trong tiếng Việt

The multitude

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The multitude(Noun)

ði mˈʌltətud
ði mˈʌltətud
01

Một số lượng lớn (nhiều cái/số người hoặc vật). Dùng khi muốn nhấn mạnh rằng có rất đông, rất nhiều.

A large number of something.

大量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

The multitude(Phrase)

ði mˈʌltətud
ði mˈʌltətud
01

Cụm từ dùng để chỉ một số lượng lớn người hoặc vật; nói chung là đám đông hoặc rất nhiều thứ cùng lúc.

A phrase used to refer to a large number of people or things.

大量的人或物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh