Bản dịch của từ The person trong tiếng Việt

The person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The person(Noun)

tʰˈiː pˈɜːsən
ˈθi ˈpɝsən
01

Một con người được xem như một cá thể riêng biệt

A human being is considered an individual.

被视为个体的人

Ví dụ
02

Một cá nhân có nguồn gốc loài người

A person with human origins.

一个具有人的血统的人

Ví dụ
03

Một thành viên của một nhóm hoặc cộng đồng cụ thể

A member of a specific group or community.

某个团体或社区的成员

Ví dụ