Bản dịch của từ The whole trong tiếng Việt

The whole

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The whole(Adjective)

ði hoʊl
ði hoʊl
01

Dùng để nhấn mạnh rằng bạn đang nói đến toàn bộ một thứ gì đó, không phải một phần hay thứ khác — tức là tất cả, hoàn toàn là như vậy.

Used for emphasizing that you are referring to all of something and to nothing else.

Ví dụ

The whole(Noun)

ði hoʊl
ði hoʊl
01

Toàn bộ; mọi thứ; tất cả những gì thuộc về một nhóm hoặc tổng thể.

Everything.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh