Bản dịch của từ Themed trong tiếng Việt

Themed

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Themed(Adjective)

01

Có chủ đề hoặc liên quan đến một chủ đề, bối cảnh cụ thể (ví dụ: sự kiện, khu vui chơi, tiệc) được thiết kế theo một ý tưởng chung.

Having or relating to a particular theme or setting.

与特定主题或环境相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Themed(Verb)

ɵˈimd
ɵˈimd
01

(v) tổ chức hoặc trang trí một buổi tiệc/sự kiện theo một chủ đề hoặc phong cách nhất định (ví dụ: tiệc hóa trang, tiệc theo chủ đề thập niên 80).

Of a party or social event have a specified theme or setting.

根据主题或风格举办的聚会或活动

Ví dụ

Dạng động từ của Themed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Theme

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Themed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Themed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Themes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Theming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ