Bản dịch của từ Thermae trong tiếng Việt

Thermae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thermae(Noun)

ɵˈɝmˌi
ɵˈɝɹmi
01

(trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại) các bể tắm nước nóng công cộng dùng để tắm rửa, nghỉ ngơi và giao tiếp xã hội.

(in ancient Greece and Rome) hot baths used for public bathing.

公共热浴

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh