Bản dịch của từ Bathing trong tiếng Việt
Bathing

Bathing (Noun)
Bathing (Verb)
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "bathe", nghĩa là hành động tắm (rửa cơ thể) hoặc cho ai/cái gì vào nước. Thường dùng để mô tả đang tắm hoặc việc tắm nói chung.
Present participle and gerund of bathe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "bathing" được định nghĩa là hành động tắm rửa hoặc ngâm mình vào nước với mục đích vệ sinh hoặc thư giãn. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa, cách phát âm hoặc cách viết. Tuy nhiên, "bath" (bồn tắm) và "bathtub" (bồn tắm) có thể được sử dụng thường xuyên hơn ở Mỹ, trong khi từ "bath" thường được dùng phổ biến hơn tại Anh.
Họ từ
Từ "bathing" được định nghĩa là hành động tắm rửa hoặc ngâm mình vào nước với mục đích vệ sinh hoặc thư giãn. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa, cách phát âm hoặc cách viết. Tuy nhiên, "bath" (bồn tắm) và "bathtub" (bồn tắm) có thể được sử dụng thường xuyên hơn ở Mỹ, trong khi từ "bath" thường được dùng phổ biến hơn tại Anh.
