Bản dịch của từ Thick paper trong tiếng Việt
Thick paper
Noun [U/C]

Thick paper(Noun)
thˈɪk pˈeɪpɐ
ˈθɪk ˈpeɪpɝ
Ví dụ
02
Một loại giấy bền và chắc chắn hơn so với giấy thông thường, phù hợp cho các dự án như làm thiệp và thiệp mời.
A type of paper that is more durable and sturdy than regular paper, ideal for projects such as cards and invitations.
一种比普通纸更加坚韧耐用,适合制作贺卡和邀请函等项目的纸张
Ví dụ
