Anh - Việt

Bản dịch của từ Thriftiness trong tiếng Việt

thriftiness

Noun

thriftiness (Noun)

/θɹˈɪftniz/
/θɹˈɪftniz/
AI

Nghĩa 01

Tính biết tiết kiệm, dùng tiền và tài nguyên một cách cẩn thận, tránh lãng phí.

The quality of using money and other resources carefully and not wastefully.

Ví dụ
Tính tiết kiệm giúp các gia đình tiết kiệm tiền cho tình huống khẩn cấp và nhu cầu tương lai.Thriftiness helps families save money for emergencies and future needs.
Nhiều người không thực hành tính tiết kiệm trong thói quen chi tiêu hàng ngày.Many people do not practice thriftiness in their daily spending habits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh