Bản dịch của từ Thrifty trong tiếng Việt

Thrifty

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrifty(Adjective)

ɵɹˈɪfti
ɵɹˈɪfti
01

(Trong ngữ cảnh mô tả vật nuôi hoặc cây cối) khỏe mạnh, phát triển tốt và có sức sống mạnh mẽ.

Of livestock or plants strong and healthy.

健康的,强壮的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tiết kiệm, biết dùng tiền và tài nguyên một cách cẩn thận, tránh phung phí.

Using money and other resources carefully and not wastefully.

节俭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ