Anh - Việt

Bản dịch của từ Thrifty trong tiếng Việt

thrifty

Adjective

thrifty (Adjective)

/ɵɹˈɪfti/
/ɵɹˈɪfti/
AI

Nghĩa 01

Tiết kiệm, biết dùng tiền và tài nguyên một cách cẩn thận, tránh phung phí.

Using money and other resources carefully and not wastefully.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với lối sống tiết kiệm và thói quen tiết kiệm của mình.She is known for her thrifty lifestyle and saving habits.
Cộng đồng tiết kiệm tổ chức một sự kiện từ thiện để giúp người vô gia cư.The thrifty community organized a charity event to help the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh