Bản dịch của từ Through-draught trong tiếng Việt

Through-draught

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Through-draught(Noun)

θɹəwˈɑɹt
θɹəwˈɑɹt
01

Một luồng không khí (gió nhẹ) thổi xuyên qua một phòng, hành lang, ngăn hoặc không gian kín, thường gây cảm giác mát hoặc hơi lạnh.

A draught or current of air passing through a room passageway compartment etc.

穿堂风

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh