Anh - Việt

Bản dịch của từ Thwarted trong tiếng Việt

thwarted

VerbAdjective

thwarted (Verb)

/ɵwˈɔɹtɪd/
/ɵwˈɔɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

ngăn cản ai đó làm thành công điều gì; làm cho kế hoạch hoặc nỗ lực của người khác thất bại hoặc không hoàn thành được

prevent someone from accomplishing something.

Ví dụ
Luật mới đã ngăn cản nhiều người bắt đầu kinh doanh của họ.The new law thwarted many people from starting their own businesses.
Cuộc biểu tình không ngăn cản quyết định của chính phủ về chính sách xã hội.The protest did not thwart the government's decision on social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thwarted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thwart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thwarted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thwarted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thwarts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thwarting

thwarted (Adjective)

/ˈθwɔr.tɪd/
/ˈθwɔr.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị ngăn cản hoặc làm thất bại; kế hoạch, hành động hoặc ý định không thể diễn ra như dự định, bị phá sản hoặc bị làm thất vọng.

prevented from taking place frustrated.

Ví dụ
Luật mới đã cản trở nhiều chương trình xã hội trong cộng đồng.The new law thwarted many social programs in the community.
Các sáng kiến không bị cản trở bởi thiếu kinh phí.The initiatives were not thwarted by lack of funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh