Anh - Việt

Bản dịch của từ Thwarting trong tiếng Việt

thwarting

NounVerb

thwarting (Noun)

/ɵwˈɔɹtɪŋ/
/ɵwˈɔɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động ngăn cản, làm thất bại hoặc ngăn ai đó đạt được mục tiêu hay kế hoạch của họ.

the action of preventing someone from accomplishing something.

Ví dụ
Ngăn chặn cyberbullying là rất quan trọng cho an toàn trực tuyến.Thwarting of cyberbullying is crucial for online safety.
Các nỗ lực cộng đồng tập trung vào ngăn chặn tội phạm ở khu vực thành thị.Community efforts focus on thwarting crime in urban neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

thwarting (Verb)

/ɵwˈɔɹtɪŋ/
/ɵwˈɔɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ngăn cản hoặc làm cho ai đó không thể hoàn thành điều gì đó; cản trở kế hoạch hoặc nỗ lực của người khác.

prevent someone from accomplishing something.

Ví dụ
Các cuộc tuần tra cộng đồng đang ngăn chặn tội phạm trong khu vực.Community patrols are thwarting crime in the neighborhood.
Những tình nguyện viên đang ngăn chặn bắt nạt trực tuyến bằng cách theo dõi hoạt động trực tuyến.Volunteers are thwarting cyberbullying by monitoring online activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thwarting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thwart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thwarted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thwarted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thwarts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thwarting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh