Bản dịch của từ Thwarting trong tiếng Việt

Thwarting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thwarting(Noun)

ɵwˈɔɹtɪŋ
ɵwˈɔɹtɪŋ
01

Hành động ngăn cản, làm thất bại hoặc ngăn ai đó đạt được mục tiêu hay kế hoạch của họ.

The action of preventing someone from accomplishing something.

阻止他人完成某事的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thwarting(Verb)

ɵwˈɔɹtɪŋ
ɵwˈɔɹtɪŋ
01

Ngăn cản hoặc làm cho ai đó không thể hoàn thành điều gì đó; cản trở kế hoạch hoặc nỗ lực của người khác.

Prevent someone from accomplishing something.

阻止某人完成某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Thwarting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Thwart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Thwarted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Thwarted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Thwarts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Thwarting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ