Bản dịch của từ Tie breaker trong tiếng Việt

Tie breaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tie breaker(Noun)

taɪ bɹˈeɪkəɹ
taɪ bɹˈeɪkəɹ
01

Một phương pháp để xử lý hòa trong cuộc thi bằng cách chọn ra người thắng duy nhất từ các thí sinh hòa điểm.

One method used to resolve ties in a competition is to pick a winner from among the tied participants.

用来在比赛中打平时,挑选出一位获胜者的方法。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh