Anh - Việt

Bản dịch của từ Tightlining trong tiếng Việt

tightlining

Noun

tightlining (Noun)

/tˈaɪtəlnɨŋ/
/tˈaɪtəlnɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Kỹ thuật kẻ mắt bằng cách dùng bút hoặc chì kẻ sát chân mi để lấp đầy khoảng trống giữa gốc lông mi, tạo đường viền mắt tự nhiên, nhìn như mi dày hơn.

Kỹ thuật kẻ mắt bằng cách dùng bút hoặc chì kẻ sát chân mi để lấp đầy khoảng trống giữa gốc lông mi, tạo đường viền mắt tự nhiên, nhìn như mi dày hơn.

The action or practice of applying eyeliner in such a way as to fill in the spaces between the roots of the eyelashes.

Ví dụ
Tightlining làm nổi bật vẻ đẹp tự nhiên của đôi mắt bạn một cách dễ dàng.Tightlining enhances the natural beauty of your eyes effortlessly.
Nhiều người không biết về kỹ thuật tightlining cho trang điểm mắt.Many people do not know about tightlining techniques for eye makeup.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh