Bản dịch của từ Tiler trong tiếng Việt

Tiler

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiler(Noun)

tˈɑɪləɹ
tˈɑɪləɹ
01

Người thợ chuyên lát gạch hoặc lắp gạch men/đất sét/đá lên sàn, tường hoặc bề mặt khác trong nhà hoặc ngoài trời.

A person whose job is to put tiles on a surface.

铺砖工

Ví dụ

Tiler(Verb)

tˈɑɪləɹ
tˈɑɪləɹ
01

Lát (gạch) lên bề mặt, tức là che phủ một bề mặt bằng gạch (hoặc ngói/ốp lát) để hoàn thiện sàn, tường hoặc mặt phẳng khác.

To cover a surface with tiles.

用瓷砖覆盖表面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ