Anh - Việt

Bản dịch của từ Timeliness trong tiếng Việt

timeliness

Noun

timeliness (Noun)

/tˈaɪmlinəs/
/tˈaɪmlinəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính kịp thời; trạng thái được thực hiện hoặc xảy ra vào lúc thuận tiện, có ích hoặc cần thiết.

Tính kịp thời; trạng thái được thực hiện hoặc xảy ra vào lúc thuận tiện, có ích hoặc cần thiết.

The fact or quality of being done or occurring at a favourable or useful time.

Ví dụ
Sự đúng giờ là quan trọng để sự kiện xã hội diễn ra suôn sẻ.Punctuality is crucial for social events to run smoothly.
Sự kịp thời của việc quyên góp từ thiện có thể tạo ra tác động đáng kể.The timeliness of charity donations can make a significant impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh