Bản dịch của từ Timestamp trong tiếng Việt

Timestamp

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timestamp(Noun)

tˈaɪmstˌæmp
tˈaɪmstˌæmp
01

Một ghi chép số (dấu thời gian) cho biết chính xác thời điểm một sự kiện xảy ra, thường là ngày và giờ trong dạng kỹ thuật số.

A digital record of the time of occurrence of a particular event.

事件发生的时间记录

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Timestamp(Verb)

tˈaɪmstˌæmp
tˈaɪmstˌæmp
01

Ghi lại thời gian hoặc ngày tháng (khi một sự kiện xảy ra), thường để lưu trữ hoặc tham chiếu sau này.

Record the time or date of.

记录时间或日期。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh