Bản dịch của từ Timezone trong tiếng Việt

Timezone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timezone(Noun)

tˈaɪmzəʊn
ˈtaɪmˌzoʊn
01

Một đơn vị đo thời gian để thể hiện thời điểm cụ thể liên quan đến Giờ phối hợp quốc tế UTC.

A unit of time used to specify a particular moment related to Coordinated Universal Time (UTC).

一种用来表示与协调世界时(UTC)相关的特定时间的时间单位

Ví dụ
02

Một khu vực địa lý nơi cùng một múi giờ được áp dụng

An area where the same time zone is observed.

一个观察统一时间的地理区域

Ví dụ
03

Một khu vực trên trái đất có múi giờ chuẩn giống nhau

A region on Earth shares the same standard time.

地球上的某个区域处于统一的标准时区内。

Ví dụ