Anh - Việt

Bản dịch của từ Titillate trong tiếng Việt

titillate

AdjectiveVerb

titillate (Adjective)

/tˈɪtəleɪtɪd/
/tˈɪtəleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · (miêu tả cảm xúc) bị kích thích, hưng phấn; cảm thấy phấn khích hoặc bị khêu gợi, tò mò một cách nhẹ nhàng.

(miêu tả cảm xúc) bị kích thích, hưng phấn; cảm thấy phấn khích hoặc bị khêu gợi, tò mò một cách nhẹ nhàng.

aroused or excited.

Ví dụ
Cốt truyện của bộ phim rất kích thích và giữ khán giả chú ý.The movie's plot was titillating and kept the audience engaged.
Cuộc thảo luận về chính trị không kích thích khách mời tại bữa tiệc.The discussion about politics did not titillate the guests at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

titillate (Verb)

/tˈɪtəleɪtɪd/
/tˈɪtəleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Kích thích, làm ai đó cảm thấy thích thú hoặc hưng phấn (thường là tinh thần, tò mò hoặc cảm xúc).

Kích thích, làm ai đó cảm thấy thích thú hoặc hưng phấn (thường là tinh thần, tò mò hoặc cảm xúc).

stimulate or excite someone.

Ví dụ
Cốt truyện của bộ phim sẽ kích thích khán giả trong lễ hội phim.The movie's plot will titillate audience members during the film festival.
Bộ phim tài liệu không kích thích người xem như mong đợi vào cuối tuần trước.The documentary did not titillate viewers as expected last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh