Bản dịch của từ To be commended trong tiếng Việt
To be commended
Verb

To be commended(Verb)
tˈuː bˈɛ kəmˈɛndɪd
ˈtoʊ ˈbi kəˈmɛndɪd
01
Chính thức đề cử hoặc giới thiệu ai đó cho thành tích của họ.
To officially introduce or acknowledge that someone has achieved a certain accomplishment.
正式推荐或表彰某人的成就
Ví dụ
02
Để xứng đáng được khen ngợi hoặc công nhận về điều gì đó
To deserve praise or recognition for something.
值得表扬或认可的事情
Ví dụ
