Bản dịch của từ To be commended trong tiếng Việt

To be commended

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To be commended(Verb)

tˈuː bˈɛ kəmˈɛndɪd
ˈtoʊ ˈbi kəˈmɛndɪd
01

Chính thức đề cử hoặc giới thiệu ai đó cho thành tích của họ.

To officially introduce or acknowledge that someone has achieved a certain accomplishment.

正式推荐或表彰某人的成就

Ví dụ
02

Để xứng đáng được khen ngợi hoặc công nhận về điều gì đó

To deserve praise or recognition for something.

值得表扬或认可的事情

Ví dụ
03

Khen ngợi hoặc thể hiện sự tán thành đối với hành động hoặc phẩm chất của ai đó

To praise or express approval of someone's actions or qualities.

赞扬某人的行为或品质,表达认可或欣赏之意

Ví dụ