Bản dịch của từ To be involved in trong tiếng Việt
To be involved in
Phrase

To be involved in(Phrase)
tˈuː bˈɛ ɪnvˈɒlvd ˈɪn
ˈtoʊ ˈbi ˌɪnˈvɑɫvd ˈɪn
01
Tham gia hoặc đóng góp vào một hoạt động hoặc tình huống cụ thể
Participate in or contribute to a specific activity or situation.
参与或为某项活动或情境做出贡献
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
