Bản dịch của từ To be involved in trong tiếng Việt

To be involved in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To be involved in(Phrase)

tˈuː bˈɛ ɪnvˈɒlvd ˈɪn
ˈtoʊ ˈbi ˌɪnˈvɑɫvd ˈɪn
01

Tham gia hoặc đóng góp vào một hoạt động hoặc tình huống cụ thể

Participate in or contribute to a specific activity or situation.

参与或为某项活动或情境做出贡献

Ví dụ
02

Được bao gồm trong hoặc là một phần của điều gì đó

To be included in or as part of something

被包括在内或成为某事的一部分

Ví dụ
03

Tham gia vào hoặc có phần trong điều gì đó

To get involved in something

参与某事

Ví dụ