Bản dịch của từ To be prone to trong tiếng Việt

To be prone to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To be prone to(Phrase)

tˈuː bˈɛ prˈəʊn tˈuː
ˈtoʊ ˈbi ˈproʊn ˈtoʊ
01

Có xu hướng làm điều gì đó

To have a tendency to do something

Ví dụ
02

Dễ bị ảnh hưởng bởi điều gì đó

To be susceptible to something

Ví dụ
03

Có khả năng trải qua hoặc chịu đựng điều gì đó

To be likely to experience or suffer from something

Ví dụ