Bản dịch của từ To proceed without issues trong tiếng Việt

To proceed without issues

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To proceed without issues(Phrase)

tˈuː prəsˈiːd wˈɪθaʊt ˈɪʃuːz
ˈtoʊ ˈproʊˈsid ˈwɪˌθaʊt ˈɪʃuz
01

Tiến về phía trước hoặc phát triển một cách trôi chảy

Move forward or make steady progress.

稳步前进或顺利发展

Ví dụ
02

Tiếp tục thực hiện theo kế hoạch mà không gặp phải trở ngại hay rắc rối nào

Keep moving forward without encountering any obstacles or issues.

继续前进,畅通无阻

Ví dụ
03

Tiếp tục thực hiện một hoạt động hay nhiệm vụ một cách thành công

Keep carrying out an activity or task successfully.

顺利进行一项活动或任务

Ví dụ