Bản dịch của từ To receive money trong tiếng Việt
To receive money
Phrase

To receive money(Phrase)
tˈuː rɪsˈiːv mˈəʊni
ˈtoʊ rɪˈsiv ˈməni
Ví dụ
02
Thu thập hoặc giữ một số tiền trong một thương vụ hoặc cuộc đàm phán
To secure or guarantee a sum of money in an agreement or contract.
为了在协商或合同中筹集或保障一笔款项。
Ví dụ
03
Nhận tiền từ một nguồn nào đó thường qua yêu cầu hoặc giao dịch
To withdraw money from a source, it is usually done through a request or transaction.
通过请求或交易从某个渠道获取资金
Ví dụ
