Anh - Việt

Bản dịch của từ Tolling trong tiếng Việt

tolling

VerbNoun

tolling (Verb)

/tˈoʊlɪŋ/
/tˈoʊlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gióng hoặc rung chuông chậm rãi, lặp đi lặp lại (thường để báo tang, tưởng niệm hoặc đánh dấu thời gian).

to ring a bell slowly and repeatedly.

Ví dụ
Nhà thờ chuông đang reo để thông báo dịch vụ buổi tối.The church bells were tolling to announce the evening service.
Quảng trường thị trấn yên tĩnh, không có chuông nào reo cả.The town square was quiet, with no bells tolling at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tolling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

toll

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tolled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tolled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tolls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tolling

tolling (Noun)

/ˈtoʊ.lɪŋ/
/ˈtoʊ.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động rung chuông chậm rãi và liên tục.

the act of ringing a bell slowly and repeatedly.

Ví dụ
Tiếng chuông nhà thờ vang lên để báo hiệu cuộc lễ kết thúc.The tolling of the church bell signaled the end of the ceremony.
Không có tiếng chuông vang lên trong buổi tụ tập xã hội.There was no tolling of bells during the social gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh