Bản dịch của từ Tone-deaf trong tiếng Việt

Tone-deaf

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tone-deaf(Adjective)

toʊn dɛf
toʊn dɛf
01

Mô tả người không phân biệt được cao độ (âm sắc) trong âm nhạc; không hát đúng nốt hoặc không nghe thấy sự khác nhau giữa các nốt.

Of a person unable to perceive differences of musical pitch accurately.

听不出音调的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh