Bản dịch của từ Too gently trong tiếng Việt

Too gently

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Too gently(Adverb)

tˈuː dʒˈɛntli
ˈtu ˈdʒɛntɫi
01

Một cách nhẹ nhàng, êm dịu hoặc dịu dàng.

Gently, softly, or smoothly.

温柔而轻柔,或者柔和地表达出来。

Ví dụ
02

Với sự cẩn thận hoặc xem xét kỹ lưỡng

With careful attention or consideration

经过仔细关注或审查

Ví dụ
03

Quá mức cần thiết

More than what is necessary, to an excessive degree.

过度到超出必要的程度

Ví dụ