Anh - Việt

Bản dịch của từ Topological trong tiếng Việt

topological

Adjective

topological (Adjective)

/tɑpəlˈɑdʒɪkl/
/tɑpəlˈɑdʒɪkl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về tô-pô-học (topology) — liên quan đến nghiên cứu các mối quan hệ chung giữa các hình học hoặc không gian mà không quan tâm đến hình dạng chi tiết; nghĩa là tập trung vào tính chất bảo toàn khi co giãn, uốn cong, không xé rách hoặc dán chặt lại.

Relating to or concerned with the general study of relationships between geometric figures irrespective of the detailed form of the objects themselves.

Ví dụ
Phân tích topological quan trọng trong việc hiểu cấu trúc mạng xã hội.Topological analysis is crucial in understanding social network structures.
Bỏ qua yếu tố topological có thể dẫn đến hiểu lầm về mối quan hệ xã hội.Ignoring topological aspects can lead to misinterpretation of social connections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh