Bản dịch của từ Tory trong tiếng Việt

Tory

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tory(Noun)

tˈɔɹi
tˈoʊɹi
01

Một người ủng hộ hoặc thành viên của Đảng Bảo thủ ở Anh (Conservative Party). Thường được dùng để chỉ chính trị gia hoặc cử tri theo quan điểm bảo thủ trong chính trường Anh.

A member or supporter of the Conservative Party in Britain.

英国保守党成员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tory(Adjective)

ˈtɔ.ri
ˈtɔ.ri
01

Liên quan đến Đảng Bảo thủ ở Anh (Conservative Party) hoặc có quan điểm, phong cách chính trị ủng hộ bảo thủ, truyền thống và thay đổi chậm rãi.

Relating to the Conservative Party in Britain.

与英国保守党相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh