Anh - Việt

Bản dịch của từ Touting trong tiếng Việt

touting

VerbNoun

touting (Verb)

/tˈaʊtɪŋ/
/tˈaʊtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cố gắng thuyết phục người khác rằng điều gì đó tốt, có giá trị hoặc đáng chú ý; quảng bá, ca ngợi để làm nổi bật ưu điểm.

attempt to persuade people of the merits of.

Ví dụ
Chiến dịch đang quảng bá lợi ích của việc tái chế trong cộng đồng chúng ta.The campaign is touting the benefits of recycling in our community.
Họ không quảng bá bất kỳ chương trình xã hội mới nào năm nay.They are not touting any new social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của touting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tout

V2

Quá khứ đơn

Past simple

touted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

touted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

touts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

touting

touting (Noun)

/ˈtu.tɪŋ/
/ˈtu.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc nỗ lực quảng bá, thuyết phục người khác tin vào lợi ích hoặc giá trị của một điều gì đó.

an attempt to persuade people of the merits of something.

Ví dụ
Quảng cáo đang quảng bá những lợi ích mới của việc sử dụng mạng xã hội.The advertisement was touting the new benefits of social media use.
Nhiều người có ảnh hưởng không quảng bá những mặt tiêu cực của mạng xã hội.Many influencers are not touting the downsides of social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh