Bản dịch của từ Town center trong tiếng Việt
Town center
Noun [U/C]

Town center(Noun)
tˈaʊn sˈɛntɐ
ˈtaʊn ˈsɛntɝ
Ví dụ
02
Vị trí của các dịch vụ chính và cơ sở vật chất trong một thị trấn
The location of services and main facilities within a town
城镇中主要服务设施和机构的布局位置
Ví dụ
03
Khu trung tâm của một thành phố thường là nơi tập trung các hoạt động buôn bán và dịch vụ.
The downtown area of a city is usually the hub of commerce and services.
城市的中心地带,通常是商业和服务业集中的区域。
Ví dụ
