Anh - Việt

Bản dịch của từ Toxicologist trong tiếng Việt

toxicologist

Noun

toxicologist (Noun)

/tɑksɪkˈɑlədʒɪst/
/tɑksɪkˈɑlədʒɪst/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên nghiên cứu các chất độc và tác hại của chúng đối với sinh vật sống (con người, động vật, thực vật), thường làm xét nghiệm, phân tích và đưa ra đánh giá về độc tính.

A person who specializes in the study of toxic substances and their effects on living organisms.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà độc học nghiên cứu ảnh hưởng hóa chất đến sức khỏe cộng đồng.Dr. Smith is a toxicologist studying chemical effects on community health.
Nhiều người không biết nhà độc học làm gì trong xã hội.Many people do not know what a toxicologist does in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của toxicologist (Noun)

SingularPlural

toxicologist

toxicologists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh