Bản dịch của từ Traditional approach trong tiếng Việt

Traditional approach

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traditional approach(Noun)

tɹədˈɪʃənəl əpɹˈoʊtʃ
tɹədˈɪʃənəl əpɹˈoʊtʃ
01

Một phương pháp dựa trên những tập tục và tập quán lịch sử.

An approach based on customs and historical practices.

这是一种基于风俗和历史实践的方法。

Ví dụ
02

Một phong cách tư duy nhấn mạnh việc tuân thủ các chuẩn mực đã được thiết lập.

A thinking style that emphasizes adherence to established norms.

一种强调遵循既定规范的思维方式。

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc thủ tục theo đúng quy chuẩn đã được thiết lập.

A method or procedure according to established conventions.

遵循既定惯例的方法或程序

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh