Bản dịch của từ Traffic island trong tiếng Việt
Traffic island
Noun [U/C]

Traffic island(Noun)
trˈæfɪk ˈɪzlənd
ˈtræfɪk ˈɪsɫənd
Ví dụ
02
Khu vực dành cho người đi bộ để qua đường an toàn.
Designated pedestrian crossing zone for safe street crossing.
行人安全过街的安全岛区域
Ví dụ
03
Còn được gọi là đảo dành cho người đi bộ hoặc đảo trú ẩn giao thông
Also known as a pedestrian island or a traffic safety island.
也被称为行人岛或交通安全岛
Ví dụ
