Bản dịch của từ Traffic island trong tiếng Việt

Traffic island

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traffic island(Noun)

trˈæfɪk ˈɪzlənd
ˈtræfɪk ˈɪsɫənd
01

Một khu vực cao lên ở giữa đường, được thiết kế để phân chia làn xe và nâng cao sự an toàn cho người đi bộ

A raised island in the middle of the road is designed to divide traffic lanes and improve pedestrian safety.

道路中央的高起区,用于分隔车道并提高行人安全

Ví dụ
02

Khu vực dành cho người đi bộ để qua đường an toàn.

Designated pedestrian crossing zone for safe street crossing.

行人安全过街的安全岛区域

Ví dụ
03

Còn được gọi là đảo dành cho người đi bộ hoặc đảo trú ẩn giao thông

Also known as a pedestrian island or a traffic safety island.

也被称为行人岛或交通安全岛

Ví dụ