Bản dịch của từ Pedestrian trong tiếng Việt

Pedestrian

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pedestrian(Adjective)

pədˈɛstɹin̩
pədˈɛstɹin̩
01

(tính từ) Nhàm chán, thiếu sức sống và không có gì đặc sắc; bình thường đến mức tẻ nhạt.

Lacking inspiration or excitement; dull.

乏味的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pedestrian(Noun)

pədˈɛstɹin̩
pədˈɛstɹin̩
01

Người đi bộ, tức là người di chuyển bằng cách đi bộ chứ không đi bằng phương tiện giao thông (xe hơi, xe máy, xe đạp, v.v.).

A person walking rather than travelling in a vehicle.

行人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Pedestrian (Noun)

SingularPlural

Pedestrian

Pedestrians

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ