Bản dịch của từ Pedestrian trong tiếng Việt

Pedestrian

AdjectiveNounNounNounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pedestrian (Adjective)

pədˈɛstɹin̩
pədˈɛstɹin̩
01

(tính từ) Nhàm chán, thiếu sức sống và không có gì đặc sắc; bình thường đến mức tẻ nhạt.

Lacking inspiration or excitement; dull.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pedestrian (Noun)

pədˈɛstɹin̩
pədˈɛstɹin̩
01

Người đi bộ, tức là người di chuyển bằng cách đi bộ chứ không đi bằng phương tiện giao thông (xe hơi, xe máy, xe đạp, v.v.).

A person walking rather than travelling in a vehicle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pedestrian (Noun)

pədˈɛstriənz
pəˈdɛstriənz
01

Những người đi bộ trên đường phố hoặc trên các con đường thường gặp ở khu vực đô thị.

People walking in the street or on a road typically in an urban area

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một người đi bộ.

A person who travels on foot

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một người đi bộ trên vỉa hè hoặc lối đi dành cho người đi bộ.

An individual who uses a footpath or sidewalk

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pedestrian (Noun)

pˈɛdɪstrˌeɪn
ˈpɛdɪˌstreɪn
01

Một người đang đi bộ, đặc biệt là ở khu vực đô thị.

A person who is walking especially in an urban area

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một người đi bộ

A person who travels on foot

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pedestrian (Adjective)

pˈɛdɪstrˌeɪn
ˈpɛdɪˌstreɪn
01

Thuộc về hoặc liên quan đến người đi bộ

Of or pertaining to a pedestrian

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến hoặc được thiết kế dành cho người đi bộ

Relating to or designed for people who walk

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ