Anh - Việt

Bản dịch của từ Tragicomedy trong tiếng Việt

tragicomedy

Noun

tragicomedy (Noun)

/tɹædʒɪkˈɑmɪdi/
/tɹædʒɪkˈɑmɪdi/
AI

Nghĩa 01

Một thể loại kịch hoặc tiểu thuyết kết hợp cả yếu tố hài hước và bi kịch: vừa có cảnh cười, tình huống hài, vừa có cảnh đau buồn, bi thảm. Tác phẩm kiểu này khiến người xem/vị đọc vừa bật cười vừa cảm thấy xúc động hoặc suy ngẫm.

A play or novel containing elements of both comedy and tragedy.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội được miêu tả trong vở bi hài của John Doe.Many social issues are depicted in this tragicomedy by John Doe.
Vở bi hài này không chỉ tập trung vào tiếng cười hay nỗi buồn.This tragicomedy does not focus solely on laughter or sadness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh