Bản dịch của từ Transaction number trong tiếng Việt

Transaction number

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transaction number(Noun)

trænzˈækʃən nˈʌmbɐ
trænˈzækʃən ˈnəmbɝ
01

Một hồ sơ về giao dịch hoặc quy trình kinh doanh

A record of a business deal or process

Ví dụ
02

Một chuỗi các hoạt động hoặc quy trình được thực hiện như một phần của một quá trình.

A series of operations or activities performed as part of a process

Ví dụ
03

Mã định danh duy nhất được gán cho một giao dịch cụ thể

The unique identifier assigned to a specific transaction

Ví dụ