Anh - Việt

Bản dịch của từ Transmittal trong tiếng Việt

transmittal

Noun

transmittal (Noun)

/tɹænsmˈɪtl/
/tɹænsmˈɪtl/
AI

Nghĩa 01

Một văn bản gửi đi (chẳng hạn thư, báo cáo hoặc tài liệu) kèm theo để chuyển thông tin hoặc tài liệu tới người khác; thường dùng khi gửi tài liệu chính thức hoặc hồ sơ.

a letter report or other document that is sent to someone else.

Ví dụ
Tôi đã đính kèm bản gửi đến email của bạn.I attached the transmittal to the email for you.
Cô ấy quên đính kèm bản gửi với giấy tờ.She forgot to include the transmittal with the paperwork.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh